Nghĩa của từ "at large" trong tiếng Việt
"at large" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
at large
US /æt ˈlɑrdʒ/
UK /æt ˈlɑːdʒ/
Cụm từ
1.
nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, chưa bị bắt
escaped or not yet captured
Ví dụ:
•
The suspect is still at large.
Nghi phạm vẫn đang nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.
•
The escaped prisoner remained at large for weeks.
Tù nhân vượt ngục vẫn nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật trong nhiều tuần.
2.
nói chung, nhìn chung
as a whole; in general
Ví dụ:
•
The public at large is concerned about the economy.
Công chúng nói chung lo ngại về nền kinh tế.
•
This issue affects society at large.
Vấn đề này ảnh hưởng đến xã hội nói chung.
Từ liên quan: